Bỏ qua tới nội dung chính
ThinkPro

Chính sách sản phẩm

Hàng chính hãng - Xuất VAT đầy đủ

Miễn ship Giao hỏa tốc 2h nội thành HN & TP.HCM

Miễn phí lắp đặt tại nhà nội thành HN & TP.HCM

Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Dell Gaming G7 7590

SKU: GamingG7759009NU

Chưa có đánh giá

Chọn phiên bản

1 phiên bản

Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Bộ vi xử lý

Core i5 9300H

Dung lượng RAM

8 GB

Dung lượng SSD

256 GB

Chọn gói bảo hành

2 gói

Quà tặng & ưu đãi

1

Áp dụng từ 01/08/2026 đến 31/10/2026

✦ Giảm 10% phụ kiện công nghệ Balo, Túi chống sốc, Ốp khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 5% Bàn phím, Chuột. Ghế công thái học, Màn hình di động khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 100.000đ cho chuột Logitech M650 / M650L / M350s khi mua kèm Laptop

✦ Giảm 200.000đ cho Logitech Lift / Wave Keys khi mua kèm Laptop

✦ Mua đèn Leaf Bright (Giá gốc: 890.000đ) với giá ưu đãi chỉ 499.000đ khi mua kèm Laptop

2

Balo Laptop ThinkPro trị giá 199.000 Xem chi tiết

Khách hàng thường mua kèm

Mô tả sản phẩm

Dell G7 7590 dành cho ai?

Dell Gaming G7 15 7590 là một chiếc laptop gaming sang trọng, cấu hình mạnh mẽ. Chiếc máy phù hợp với những đối tượng chơi game nghiệp dư, hay phù hợp với những người hay thiết kế đồ họa.

Định nghĩa lại laptop gaming

Dell đã thay đổi hoàn toàn kiểu thiết kế trên dòng gaming G7 của mình. Thay vì thiết kế có phần tù túng và hơi ọp ép, chiếc máy đã được Dell khắc phục những nhược điểm đó. Phần khung và đáy máy sử dụng vật liệu nhôm cao cấp, mang một sự chắc chắc. Bề mặt kê tay được sử dụng nhựa cứng, làm máy không quá . Xung quanh có các rãnh chạy đều nhau, song song.

Máy được thiết kế theo kiểu bản lề hai bên, dày đặc, chắc chắn. Viền màn hình cũng được làm mỏng đi rất nhiều, tăng tối đa trải nghiệm người dùng. Nút nguồn đã được chuyển ra chính giữa, giúp người dùng không bị thao tác nhầm.  So với phiên bản G7 7588, cả về hình thức lẫn trọng lượng đều đã thay đổi nhiều.

Máy có hai phiên bản màu sắc là đen và trắng, phù hợp cho nhiều đối tượng sử dụng.

Hiệu năng tuyệt vời

Chiếc máy được trang bị dòng vi xử lý Intel Coffee Lake hiệu năng cao, với 2 tùy chọn của thế hệ 8 và 3 tùy chọn cho thế hệ 9. Đặc biệt, Dell đã tung ra phiên bản Core i9 9880H mạnh mẽ lên chiếc máy này, nhằm khẳng định khả năng tản nhiệt tuyệt vời, được lấy ra từ những chiếc Alienware Gaming cao cấp của Hãng.

Bên cạnh đó, hệ thống card đồ họa cũng đa dạng, phong phú. Máy được trang bị card đồ họa rời tới từ Nvidia, cho hiệu năng gaming tối đa, cũng như giúp máy thực hiện các công việc đồ họa nặng. Tuy đa phần card đồ họa đều sử dụng kiến trúc Turing, Dell vẫn có tùy chọn card đồ họa GTX 1050Ti, sử dụng cho tùy chọn CPU thế hệ 8.

Màn hình

Máy được trang bị màn hình Full HD với tấm nền IPS. Màn hình độ sáng ở mức trung bình, 220 nits, với độ phủ màu 80% sRGB. Bên cạnh đó, máy có thêm 2 tùy chọn màn hình với độ sáng cao hơn 300 nits, với một tùy chọn 60Hz, hoặc 144Hz, phục vụ cho những đối tượng chuyên chơi game. Máy còn tùy chọn màn hình 300 nits riêng, với độ phủ màu 100% sRGB, tuy nhiên chỉ có tùy chọn màn hình 60Hz.

Dell G7 7590 còn có tùy chọn màn hình 4K với 100% DCI P3, phù hợp với những người chuyên thiết kế đồ họa

Bàn phím và Touchpad

Bàn phím của máy không quá khác biệt so với phiên bản trước đó. Máy sử dụng bàn phím full-size, với layout được bố trí khá hợp lý. Tuy nhiên hành trình phím hơi nông, nếu sử dụng để gõ văn bản trong thời gian dài sẽ gây mỏi tay, tuy nhiên nếu để gaming thì rất ổn. Có 3 tùy chọn bàn phím cho chiếc máy này là không led, có led xanh, hoặc RGB 4 vùng.

Touchpad gần như không có thay đổi mấy. Bề mặt được phủ nhám, diện tích rộng, cử chỉ khá tốt. Hai nút chuột có tiếng bấm khá lớn, tuy nhiên phản hồi rất tốt, đôi khi có thể dùng chơi game trực tiếp được.

Cổng kết nối

Máy được trang bị đầy đủ cổng kết nối, với 3 USB Type A 3.1 Gen 1, 1 cổng HDMI, 1 cổng mạng RJ-45, jack tai nghe 3.5mm, một khe thẻ nhớ SD, một USB Type C, tuy nhiên chỉ hỗ trợ Thunderbolt 3 trên các tùy chọn card đồ RTX 2060 và 2070, bên cạnh đó, 2 tùy chọn này sẽ có thêm cổng mini DisplayPort.

Dell Gaming G7 15 7590 – Alienware thu nhỏ?

Với thiết kế hầm hố, mạnh mẽ, chất liệu cấu tạo tuyệt vời, cùng cấu hình khủng, Dell G7 7590 xứng đáng được coi là chiếc Alienware thu nhỏ của dòng gaming. Đây thực sự là chiếc máy đáng tiền đối với những người muốn trải nghiệm cảm giác gaming tuyệt vời.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá cho sản phẩm

So sánh sản phẩm tương tự

Bảng so sánh thông số 5 sản phẩm
Dell Gaming G7 7590Laptop Asus Vivobook Go 15 E1504FA-BQ340WLenovo V15 G5 IRL 83HF000EVNLenovo V14 G5 IRL 83HD005LVNAcer Swift Go 14
Bảo mật
TPM 2.0 Windows Hello Khóa BIOS Cảm biến vân tayTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhTPM 2.0 rời Khe khóa Kensington Nano Cảm biến vân tay tùy cấu hìnhCảm biến vân tay TPM
Card đồ hoạ onboard
Intel UHD 630AMD Radeon GraphicsIntel GraphicsIntel UHD GraphicsIntel UHD Graphics
Card đồ hoạ rời
KhôngKhông cóKhông cóKhông có
Cổng kết nối
1 x USB 2.0 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-C 1 x HDMI 1.4 1 x Jack tai nghe 3.5 mm 1 x DC-in1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1 x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2 x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort 2.1 1 x HDMI 2.1, up to 4K/60Hz 1 x Giắc cắm âm thanh kết hợp (3.5mm) 1 x Nano-SIM card slot (WWAN support models, optional) 1 x Smart card reader (optional)2x USB-A 5Gbps 1x USB-C 5Gbps hỗ trợ Power Delivery 45-65W / DisplayPort 1.2 1x HDMI 1.4b 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm 1x RJ-45 1x Round tip power connector2x Thunderbolt 4 USB-C 2x USB-A 1x HDMI 1x đầu đọc thẻ microSD
Công nghệ âm thanh
ASUS AI Noise-Canceling Loa képÂm thanh HD, Realtek ALC3287 codec Loa stereo, 2W x2, Dolby Audio Premium Mảng 2 micro, 360° thu xa, Dolby VoiceHD Audio, Senary SN6147 codec Loa stereo 1.5W x2 Mảng 2 microAcer TrueHarmony / DTS:X Ultra
Bộ vi xử lý
Core i5 9300HAMD Ryzen 5 7520U 2.8GHz (6MB Cache, up to 4.30GHz, 4 nhân, 8 luồng)Intel Core 3 100U 1.2GHz (10MB Cache, up to 4.7GHz, 6 lõi, 8 luồng)Intel Core i5-13420H 2.1GHz (12MB Cache, up to 4.6GHz, 8 lõi, 12 luồng)Intel Core i7-1355U 1.7GHz (12MB Cache, up to 5.0GHz, 10 lõi, 12 luồng)
Độ phân giải
1920 x 1080FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD (1920 x 1080)FHD+ (1920 x 1200)
Dung Lượng Pin
6042Whrs47WHrs, 3-cell Li-ion47WHrs, 3-cell Li-ion65WHrs, 4-cell Li-ion
Dung lượng RAM
8 GB16 GB8 GB8 GB16 GB
Dung lượng SSD
256 GB512GB PCIe NVMe M.2 SSD512GB NVMe M.2 SSD512GB PCIe NVMe M.2 SSD1TB PCIe NVMe M.2 SSD
Hỗ trợ RAM tối đa
3216GB (Không thể nâng cấp)16GB (Không thể nâng cấp)Tối đa 32GB, DDR5, 2 khe SO-DIMM16GB (Không thể nâng cấp)
Kết nối không dây
Wi-Fi 6E Bluetooth 5.3Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 (802.11ax), Bluetooth 5.2Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.1
Kích thước
36.03 x 23.25 x 1.79 cm (Dài x Rộng x Dày)359.2 x 235.8 x 19.9 mm (Dài x Rộng x Dày)324.2 x 215.2 x 17.9 mm (Dài x Rộng x Dày)312.9 x 217.9 x 14.9 mm (Dài x Rộng x Dày)
Kích thước màn hình
4509215.6 inches13.3 inch14 inch14 inch
Loại đèn bàn phím
khôngNon-backlit, English (UK)
Công nghệ màn hình
IPSTấm nền IPS Tần số quét 60Hz Tỷ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Độ sáng 250 Nits Chống chói (anti-glare)Tấm nền IPS Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 60Hz Độ sáng 400 NitsTấm nền IPS Chống chói Tỉ lệ 16:9 Độ phủ màu 45% NTSC Tần số quét 60Hz Độ sáng 300 NitsTấm nền IPS Cảm ứng Chống chói Tỉ lệ 16:10 Độ phủ màu 100% sRGB Tần số quét 120Hz Độ sáng 300 Nits Acer ComfyView
Hệ điều hành
Windows 10Windows 11Windows 11Windows 11Windows 11 Home
Số khe cắm ổ cứng SSD M.2
1Khe cắm M.2 NVMe, tối đa 2TBKhe cắm M.2 PCIe1 Khe cắm M.2 PCIe1 Khe cắm M.2
Trọng lượng
2.841.63kg1.12 kg1.37 kg1.32 kg
Vỏ
Vỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhựaVỏ nhôm
Webcam
Yes720p HD cameraHD 720P Camera màn che cameraHD 720P Camera màn che cameraQHD 1440P Camera với TNR

Ngừng kinh doanh